Điều kiện đủ điều kiện
Nếu bạn làm việc toàn thời gian và là thành viên của các đơn vị thương lượng Local 88, IUPAT, MCCDA, MCDAI, DSA, FOPPO, JCSS hoặc ONA, bạn có thể đăng ký và đóng phí bảo hiểm thương tật ngắn hạn (OSTD) tùy chọn. Bảo hiểm này sẽ bù đắp một phần lương nếu bạn không thể làm việc do thương tật/bệnh tật gây tàn tật.
Thông tin phạm vi bảo hiểm
Chế độ trợ cấp thay thế một phần lương (~60%) bắt đầu khi đơn yêu cầu của bạn được chấp thuận sau thời gian chờ 30 ngày kể từ "ngày bị mất khả năng lao động" và có thể kéo dài tối đa 9 tuần.
Tuy nhiên, bạn phải nộp đơn trong vòng 31 ngày kể từ ngày được tuyển dụng hoặc ngày đủ điều kiện để được đảm bảo thời gian chờ 30 ngày. Nếu bạn nộp đơn sau 31 ngày này, sẽ có thời gian chờ 60 ngày đối với bệnh tật về thể chất, mang thai hoặc bệnh tâm thần trong năm đầu tiên được bảo hiểm.
Tùy thuộc vào mức lương, một số nhân viên tại Local 88, IUPAT, MCCDA và MCDAI có thể có hai lựa chọn bảo hiểm. Bảo hiểm thương tật ngắn hạn tùy chọn loại 8-11 cung cấp khoản bồi thường một phần lương khoảng 60% lương tuần, tối đa 700 đô la mỗi tuần. Loại 12 của bảo hiểm thương tật ngắn hạn tùy chọn tăng mức trợ cấp tối đa hàng tuần của bạn lên đến 1.500 đô la mỗi tuần. Thông tin chi tiết: Mua thêm bảo hiểm thương tật ngắn hạn tùy chọn.
Bạn có thể đăng ký hoặc chấm dứt bảo hiểm bất cứ lúc nào bằng cách sử dụng Workday Benefits and Pay Hub . Nhấp vào Thay đổi quyền lợi. Trên trang tiếp theo, từ menu thả xuống "Lý do thay đổi", chọn "Đăng ký/Hủy bỏ bảo hiểm thương tật ngắn hạn tùy chọn" và sử dụng ngày hôm nay. Chúng tôi cũng sẵn sàng hỗ trợ ( employee.benefits@multco.us ) với bất kỳ thay đổi nào trên Workday!
Lưu ý: Tất cả nhân viên đủ điều kiện hưởng phúc lợi đều tự động được tham gia chương trình bảo hiểm thương tật dài hạn do Quận chi trả , bắt đầu sau thời gian chờ 90 ngày kể từ "ngày bị thương tật".
| Lương hàng năm | Lớp học | Dưới 40 tuổi | 40-44 tuổi | 45-49 tuổi | 50-54 tuổi | 55-59 tuổi | Trên 60 tuổi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ 36.244 đô la đến 42.093 đô la | 8 | 0,91 đô la | 0,61 đô la | 0,66 đô la | 0,75 đô la | 0,97 đô la | 1,20 đô la |
| Từ 42.094 đô la đến 48.853 đô la | 9 | 1,05 đô la | 0,71 đô la | 0,76 đô la | 0,87 đô la | 1,13 đô la | 1,39 đô la |
| Từ 48.854 đô la đến 56.393 đô la | 10 | 1,22 đô la | 0,82 đô la | 0,88 đô la | 1,00 đô la | 1,31 đô la | 1,61 đô la |
| 56.394 đô la trở lên | 11 | 1,40 đô la | 0,95 đô la | 1,02 đô la | 1,16 đô la | 1,51 đô la | 1,86 đô la |
Tài liệu kế hoạch
Lưu ý: Các tài liệu kế hoạch được ghi ngày tháng dựa trên năm hợp đồng được cập nhật lần cuối.
Những điểm nổi bật của gói bảo hiểm thương tật ngắn hạn tùy chọn (PDF)