Dưới đây là danh sách (theo thứ tự giảm dần) thống kê về tỷ lệ cử tri tham gia bầu cử (số phiếu bầu, số cử tri đăng ký và tỷ lệ tham gia) trong các cuộc bầu cử trước đây (2005-nay) tại Quận Multnomah. Để xem các hồ sơ và lịch sử cũ hơn, vui lòng truy cập Kho lưu trữ Quận .
Bạn có thể tìm thêm thông tin về từng cuộc bầu cử trong phần kết quả và lịch sử .
[LC] Cho biết đây không phải là cuộc bầu cử cấp quận (ít hơn cấp quận).
2026
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Ngày 11-03-2026 Cuộc bầu cử chung (Ứng cử viên và các biện pháp) | / | / | / |
| Bầu cử sơ bộ ngày 19-05-2026 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 203.302 | 578.943 | 35,12% |
2025
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-04-2025 (Các biện pháp) [LC] | 170,346 | 456.150 | 37,34% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 20-05-2025 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 152.177 | 564.589 | 26,95% |
2024
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử Quốc hội ngày 11-5-2024 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 418.947 | 576.399 | 72,68% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 21-05-2024 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 209.184 | 555.193 | 37,68% |
2023
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-07-2023 (Các biện pháp) [LC] | 1.269 | 2.925 | 43,38% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 16-05-2023 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 168.018 | 558.877 | 30,06% |
2022
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Cuộc tổng tuyển cử ngày 11/8/2022 (Tổng tuyển cử) | 368.674 | 566.866 | 65,04% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 17-05-2022 (Bầu cử sơ bộ Thống đốc) | 203.930 | 558.013 | 36,55% |
2021
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-02-2021 (Các biện pháp) [LC] | 2.945 | 12.002 | 24,54% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 18-05-2021 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 138.638 | 557.414 | 24,87% |
2020
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 11-03-2020 (Tổng tư lệnh) | 467.632 | 571.444 | 81,83% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 08-11-2020 (Ứng viên) [LC] | 173.882 | 437.301 | 39,76% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 19-05-2020 (Vòng bầu cử sơ bộ tổng thống) | 278.072 | 539.380 | 51,55% |
2019
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-05-2019 (Các biện pháp) [LC] | 174.836 | 526.425 | 33,21% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 21-05-2018 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 86.147 | 530.443 | 16,24% |
2018
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Cuộc bầu cử chung ngày 11-06-2018 (Tổng tuyển cử) | 385.323 | 531.729 | 72,09% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 15-05-2018 (Bầu cử sơ bộ Thống đốc) | 157.932 | 513.498 | 30,76% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 13-03-2018 (Sáp nhập khu vực cứu hỏa) [LC] | 590 | 3.301 | 17,87% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 23-01-2018 (Biện pháp toàn tiểu bang số 101) | 214.199 | 511.822 | 41,85% |
2017
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-07-2017 (Các biện pháp của trường học) [LC] | 109.717 | 344.772 | 31,82% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 16-05-2017 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 156.653 | 503.386 | 31,12% |
2016
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 11-08-2016 (Tổng tư lệnh) | 404.059 | 504.955 | 80,01% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 17-05-2016 (Vòng bầu cử sơ bộ tổng thống) | 259.015 | 459.349 | 56,39% |
2015
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-03-2015 (Các biện pháp của trường học) [LC] | 3.240 | 9.866 | 32,84% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 19-05-2015 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 76.416 | 435.115 | 17,56% |
2014
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Cuộc tổng tuyển cử ngày 11-04-2014 (Tổng tuyển cử) | 302.584 | 441.157 | 68,59% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 20-05-2014 (Bầu cử sơ bộ Thống đốc) | 138.231 | 422.638 | 32,71% |
2013
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-05-2013 (Các biện pháp phòng cháy chữa cháy/trường học) [LC] | 15.324 | 38.709 | 39,59% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 21-05-2013 (Ứng cử viên & Biện pháp) | 183.879 | 435.635 | 42,21% |
2012
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Cuộc tổng tuyển cử ngày 11-06-2012 (Tổng tư lệnh) | 368.048 | 446.234 | 82,48% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 15-05-2012 (Vòng bầu cử sơ bộ tổng thống) | 160.945 | 402.285 | 40,01% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 31-01-2012 (Đặc biệt - Quốc hội 1) [LC] | 27.591 | 52.031 | 53,03% |
2011
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-08-2011 (Các biện pháp của trường học) [LC] | 17.150 | 38.315 | 44,76% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 17-05-2011 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 147.168 | 402.082 | 36,60% |
2010
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Ngày 11-02-2010 Cuộc bầu cử chung (Tổng tuyển cử) | 284.104 | 408.188 | 69,60% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 18-05-2010 (Bầu cử sơ bộ Thống đốc) | 140.276 | 397.557 | 35,28% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 26-01-2010 (Các biện pháp toàn tiểu bang 66/67) | 249.933 | 400.900 | 60,85% |
2009
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 19-05-2009 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 62.784 | 414.017 | 15,16% |
2008
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Cuộc tổng tuyển cử ngày 11-04-2008 (Tổng tư lệnh) | 367.540 | 426.527 | 86,16% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 20-05-2008 (Vòng bầu cử sơ bộ tổng thống) | 236.219 | 392.208 | 60,23% |
2007
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-06-2007 (Các biện pháp của Thành phố/Phòng cháy chữa cháy) [LC] | 214.644 | 367.192 | 58,46% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 15 tháng 5 năm 2007 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 90.932 | 367.921 | 24,72% |
2006
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Cuộc tổng tuyển cử ngày 11-07-2006 (Tổng tuyển cử) | 262.628 | 380.298 | 69,06% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 19-09-2006 (Biện pháp của thành phố) [LC] | 488 | 1.642 | 29,72% |
| Bầu cử sơ bộ ngày 16-05-2006 (Bầu cử sơ bộ Thống đốc) | 133.470 | 371.063 | 35,97% |
2005
| Ngày/Loại hình bầu cử | Phiếu bầu Dàn diễn viên | Đăng ký Cử tri | Tỷ lệ tham gia |
|---|---|---|---|
| Bầu cử đặc biệt ngày 11-08-2005 (Biện pháp của trường học) [LC] | 881 | 1.514 | 58,19% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 20-09-2005 (Ứng viên trường học) [LC] | 3.035 | 30.529 | 9,94% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 17-05-2005 (Ứng cử viên và các biện pháp) | 70.110 | 414.547 | 16,91% |
| Bầu cử đặc biệt ngày 03-08-2005 (Các biện pháp phòng cháy chữa cháy của thành phố) [LC] | 17.666 | 52.087 | 33,92% |
Để xem các tài liệu và thông tin lịch sử cũ hơn, vui lòng truy cập Kho lưu trữ Quận .