| CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG METRO | |||
| David Bragdon | Rod Monroe | Kate Shiele | |
| Quận Clackamas | 14.959 | 11.761 | 16.772 |
| Quận Multnomah | 62.325 | 30.274 | 34.750 |
| Quận Washington | 21.975 | 17.319 | 25.701 |
| TỔNG CỘNG | 99.259 | 59.354 | 77.223 |
| ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH PHỐ VỊ TRÍ 1 | ||
| Craig Flynn | Công viên Rod | |
| Quận Clackamas | 1.666 | 2.013 |
| Quận Multnomah | 11.332 | 16.132 |
| TỔNG CỘNG | 12.998 | 18.145 |
| ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH PHỐ VỊ TRÍ 2 | |||
| Bill Atherton | Brian Newman | Ray Phelps | |
| Quận Clackamas | 9.743 | 15.051 | 7.325 |
| Quận Multnomah | 1.176 | 2.820 | 645 |
| TỔNG CỘNG | 10.919 | 17.871 | 7.970 |
| ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH PHỐ VỊ TRÍ SỐ 4 | ||
| Susan McLain | Brian Roberts | |
| Quận Washington | 15.794 | 13.350 |
| KIỂM TOÁN VIÊN METRO | |
| Alexis Dow | |
| Quận Clackamas | 25.963 |
| Quận Multnomah | 80.137 |
| Quận Washington | 39.340 |
| TỔNG CỘNG | 145.440 |
| ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH PHỐ PORTLAND, VỊ TRÍ | ||||
| Liz Callison | Lew Humble | Mike Miliucci | Erik Sten | |
| Quận Clackamas | 25 | 12 | 18 | 75 |
| Quận Multnomah | 24.704 | 6.046 | 15.444 | 64.203 |
| Quận Washington | 30 | 10 | 29 | 108 |
| TỔNG CỘNG | 24.759 | 6.068 | 15.491 | 64.286 |
| ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH PHỐ PORTLAND, VỊ TRÍ | ||||
| Peter Alexander | James R. Howerton-Smith | Sharon Nasset | Dan Saltzman | |
| Quận Clackamas | 7 | 6 | 20 | 86 |
| Quận Multnomah | 17.319 | 2.149 | 16.511 | 69.321 |
| Quận Washington | 17 | 8 | 26 | 118 |
| TỔNG CỘNG | 17.343 | 2.163 | 16.537 | 69.525 |
| KIỂM TOÁN VIÊN PORTLAND | |
| Gary Blackmer | |
| Quận Clackamas | 68 |
| Quận Multnomah | 67.983 |
| Quận Washington | 131 |
| TỔNG CỘNG | 68.182 |
| 26-11 METRO - CẤM, BÃI BỎ YÊU CẦU VỀ MẬT ĐỘ NHÀ Ở | ||
| Đúng | KHÔNG | |
| Quận Clackamas | 25.402 | 27.397 |
| Quận Multnomah | 53.907 | 90.372 |
| Quận Washington | 38.055 | 40.802 |
| TỔNG CỘNG | 117.364 | 158.571 |
| 26-29 METRO - CẤM MẬT ĐỘ DÂN CƯ CAO TRONG CÁC KHU DÂN CƯ HIỆN CÓ | ||
| Đúng | KHÔNG | |
| Quận Clackamas | 34.630 | 17.627 |
| Quận Multnomah | 91.485 | 53.022 |
| Quận Washington | 53.586 | 24.666 |
| TỔNG CỘNG | 117.364 | 95.315 |
| 26-28 THÀNH PHỐ PORTLAND - THUẾ 5 NĂM ĐỂ KHÔI PHỤC CÁC DỊCH VỤ/CHƯƠNG TRÌNH CÔNG VIÊN | ||
| Đúng | KHÔNG | |
| Quận Clackamas | 104 | 93 |
| Quận Multnomah | 90.377 | 38.669 |
| Quận Washington | 198 | 61 |
| TỔNG CỘNG | 90.679 | 38.823 |
| 26-30 THÀNH PHỐ PORTLAND - THAY ĐỔI HÌNH THỨC CHÍNH QUYỀN THÀNH PHỐ | ||
| Đúng | KHÔNG | |
| Quận Clackamas | 41 | 146 |
| Quận Multnomah | 29.637 | 93.853 |
| Quận Washington | 52 | 180 |
| TỔNG CỘNG | 29.730 | 94.179 |
| 26-31 TRƯỜNG CAO ĐẲNG MT HOOD - TRÁI PHIẾU NGHĨA VỤ CHUNG MHCC | ||
| Đúng | KHÔNG | |
| Quận Hood River | 132 | 99 |
| Quận Clackamas | 3.921 | 4.123 |
| Quận Multnomah | 22.313 | 20.939 |
| TỔNG CỘNG | 26.366 | 25.161 |