Hướng dẫn cử tri Quận Multnomah
Ứng viên
QUẬN DỊCH VỤ GIÁO DỤC MULTNOMAH
Vị trí 2: Giám đốc không chuyên trách, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuJohn Sweeney - May 2017 (191 KB)
- Tài liệuHelen Ying - May 2017 (152.34 KB)
- Tài liệuKristin S Cornuelle - May 2017 (127.9 KB)
Vị trí 1: Giám đốc Khu vực 5, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuSusie Jones - May 2017 (158.58 KB)
- Tài liệuAbigail Howatt - May 2017 (170.68 KB)
Vị trí Giám đốc Khu vực 2, vị trí số 3, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuMary Botkin - May 2017 (126.73 KB)
Vị trí: Giám đốc Khu vực 4, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuJessica Arzate - May 2017 (163.63 KB)
- Tài liệuFrancisco (Frank) Acosta Jr - May 2017 (155.63 KB)
- Tài liệuJodi Ballard-Beach - May 2017 (168.75 KB)
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG MT. HOOD
Giám đốc Khu vực 1, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuJack Kondrasuk - May 2017 (178.5 KB)
- Tài liệuDiane McKeel - May 2017 (174.13 KB)
Giám đốc Khu vực 2, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuJames Zordich - May 2017 (200.31 KB)
Giám đốc Khu vực 4, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuAnnette Mattson - May 2017 (133.53 KB)
- Tài liệuSonny Yellott - May 2017 (203.61 KB)
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG PORTLAND
Giám đốc Khu vực 4, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuJim Harper - May 2017 (127.99 KB)
Giám đốc Khu vực 5, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuMoses Ross - May 2017 (179.66 KB)
- Tài liệuValdez Bravo - May 2017 (120.27 KB)
- Tài liệuDavid Squire - May 2017 (162.85 KB)
HỌC KHU BEAVERTON
Giám đốc Khu vực 7, nhiệm kỳ còn lại 2 năm
- Tài liệuTom Colett - May 2017 (117.52 KB)
HỌC KHU CENTENNIAL SỐ 28-302JT
Vị trí 3: Giám đốc không chuyên trách, nhiệm kỳ còn lại 2 năm.
- Tài liệuBrenda Clark - May 2017 (133.8 KB)
Vị trí 5: Giám đốc Khu vực 3, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuRhonda Etherly - May 2017 (113.33 KB)
Vị trí 7: Giám đốc không chuyên trách, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuErnie Butenchoen - May 2017 (158.55 KB)
HỌC KHU CORBETT SỐ 39
Vị trí Giám đốc (hạng 3), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuMichelle Vo - May 2017 (117.56 KB)
Vị trí Giám đốc (hạng 4), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuDavid Gorman - May 2017 (178.18 KB)
Vị trí 5: Giám đốc, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuBob Buttke - May 2017 (216.6 KB)
HỌC KHU DAVID DOUGLAS SỐ 40
Vị trí 1: Giám đốc, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuCheryl A Scarcelli Ancheta - May 2017 (215.48 KB)
- Tài liệuAna del Rocio - May 2017 (154.41 KB)
- Tài liệuTimothy I Crawley - May 2017 (175.91 KB)
Vị trí Giám đốc cấp 2, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuJoshua Michael Gray - May 2017 (180.91 KB)
- Tài liệuStephanie D Stephens - May 2017 (150.38 KB)
Vị trí Giám đốc (hạng 3), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuMike Ewald - May 2017 (156.31 KB)
- Tài liệuChristine Larsen - May 2017 (109.68 KB)
- Tài liệuDennis Secrest - May 2017 (131.02 KB)
Vị trí Giám đốc (chức vụ số 6), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuAndrea Valderrama - May 2017 (165.95 KB)
HỌC KHU GRESHAM-BARLOW SỐ 10JT
Vị trí số 3, Giám đốc Khu vực 2, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuMatthew S O'Connell - May 2017 (171.6 KB)
Vị trí số 4, Giám đốc không chuyên trách, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuCarla C Piluso - May 2017 (155.79 KB)
Vị trí số 5, Giám đốc Khu vực 4, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuBlake Petersen - May 2017 (127.11 KB)
- Tài liệuJason Dugan - May 2017 (117.84 KB)
- Tài liệuDanielle Q Currey - May 2017 (130.63 KB)
Vị trí số 6, Giám đốc không chuyên trách, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuSharon Garner - May 2017 (177.31 KB)
HỌC KHU HILLSBORO
Vị trí 1: Giám đốc, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuApril Davis - May 2017 (176.06 KB)
HỌC KHU HỌC KHU LAKE OSWEGO
Vị trí 3
- Tài liệuJohn Wendland - May 2017 (126.15 KB)
- Tài liệuSara Pocklington - May 2017 (115.56 KB)
Vị trí 4
- Tài liệuLiz Hartman - May 2017 (134.25 KB)
HỌC KHU PARKROSE SỐ 3
Vị trí 1: Giám đốc, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuMary Lu Baetkey - May 2017 (115.83 KB)
Vị trí Giám đốc (hạng 2), nhiệm kỳ còn lại 2 năm.
- Tài liệuSara Kirby - May 2017 (123.52 KB)
- Tài liệuKaren Carter - May 2017 (168.48 KB)
Vị trí Giám đốc (hạng 4), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuK Basquez - May 2017 (191.59 KB)
- Tài liệuSonja McKenzie - May 2017 (174.17 KB)
Vị trí 5: Giám đốc, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuErick Flores - May 2017 (229.35 KB)
HỌC KHU PORTLAND SỐ 1JT
Giám đốc Khu vực 4, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuRita Moore - May 2017 (122.78 KB)
- Tài liệuJamila Singleton Munson - May 2017 (123.82 KB)
Giám đốc Khu vực 5, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuVirginia La Forte - May 2017 (125.3 KB)
- Tài liệuScott Bailey - May 2017 (116.5 KB)
- Tài liệuTraci Flitcraft - May 2017 (122.09 KB)
Giám đốc Khu vực 6, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuTrisha D Parks - May 2017 (142.23 KB)
- Tài liệuJulia Brim-Edwards - May 2017 (128.03 KB)
- Tài liệuZach Babb - May 2017 (187.78 KB)
- Tài liệuEd Boss - May 2017 (118.54 KB)
- Tài liệuDavid Morrison - May 2017 (227.51 KB)
- Tài liệuJoseph L Simonis - May 2017 (118.16 KB)
HỌC KHU REYNOLDS SỐ 7
Vị trí 1: Giám đốc, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuValerie Tewksbury - May 2017 (138.15 KB)
- Tài liệuSara V Garcia Gonzalez - May 2017 (164.83 KB)
Vị trí Giám đốc (hạng 2), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuDiego Hernandez - May 2017 (145.36 KB)
Vị trí Giám đốc (hạng 3), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuJohn Lindenthal - May 2017 (168.99 KB)
Vị trí số 7: Giám đốc, nhiệm kỳ còn lại 2 năm.
- Tài liệuRicardo Ruiz - May 2017 (178.33 KB)
- Tài liệuRichard Brown - May 2017 (191.71 KB)
- Tài liệuStevie Chao - May 2017 (155.95 KB)
HỌC KHU RIVERDALE SỐ 51JT
Vị trí 1: Giám đốc, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuJohn Bogaty - May 2017 (175.91 KB)
- Tài liệuMina Stricklin - May 2017 (166.72 KB)
Vị trí Giám đốc (hạng 3), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuMichael B Gunter - May 2017 (129.39 KB)
- Tài liệuTaft Stricklin - May 2017 (169.07 KB)
Vị trí 5: Giám đốc, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuMichelle Janke - May 2017 (171.33 KB)
MULTNOMAH RFPD #10
Vị trí Giám đốc (hạng 3), nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuCharles Ciecko - May 2017 (132.09 KB)
KHU VỰC CẤP NƯỚC CORBETT
Ủy viên vị trí 2, nhiệm kỳ 4 năm
- Tài liệuRobert C Gaughan - May 2017 (135.7 KB)
Ủy viên vị trí số 4, nhiệm kỳ 4 năm.
- Tài liệuSara Grigsby - May 2017 (161.24 KB)
- Tài liệuJames F Humphries V - May 2017 (139.65 KB)
Đo
Thành phố Portland
- Tài liệu26-189 arguments in favor (370.64 KB)
- Tài liệu26-194 argument in opposition (131.75 KB)
Cao đẳng cộng đồng Mt Hood
- Tài liệu26-190 arguments in favor (893.97 KB)
Học khu Lake Oswego
3-515 - Trái phiếu để cải thiện cơ sở vật chất, hỗ trợ chương trình giảng dạy, nâng cấp an toàn và công nghệ (PDF) - Học khu Lake Oswego
- Tài liệu3-515 arguments in favor (587.99 KB)
Học khu Portland
- Tài liệu26-193 arguments in favor (2.06 MB)
Công ty điện lực Columbia River PUD